搭伴
đi cùng người khác; đồng hành cùng người khác
đi cùng người khác; đồng hành cùng người khác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi với tư cách hành khách; di chuyển bằng (xe hơi, máy bay, v.v.)
›搭帮dā bāngđi cùng nhau; nhờ vào
›搭扣dā kòukhóa hoặc móc cài cho quần áo không dùng cúc và khuy (ví dụ: khóa trên đồng hồ kim loại)
›搭伙dā huǒhợp tác với ai đó; trở thành đối tác; ăn thường xuyên ở căng tin
›搭便dā biàntiện thể; nhân tiện
›搭便车dā biàn chēđi nhờ xe
›搭咕dā gūkết nối; thảo luận
›搭售dā shòubán một món hàng chỉ trong gói (khiến người mua phải mua cả thứ họ không muốn); bán kèm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.