Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
搭背
dā bèi

đệm yên (trên động vật kéo)

Cụm từ
大悲咒
Dà bēi zhòu

Đại Bi Chú

Cụm từ
大本涅盘经
dà běn Niè pán jīng

kinh Đại Bát Niết Bàn: mọi sinh vật đều có Phật tính

Cụm từ
大笨象
dà bèn xiàng

(tiếng lóng) con voi

Tiếng lóng xã hội
大本营
dà běn yíng

sở chỉ huy; trại căn cứ

Cụm từ
大本钟
Dà běn Zhōng

tháp Big Ben

Cụm từ
大笔
dà bǐ

(trang trọng, tôn kính) nét chữ của ngài; chữ viết tay của ngài; bút; bút lông thư pháp; một số tiền lớn

Cụm từ
大便
dà biàn

đại tiện; phân; chất thải

Cụm từ
大变
dà biàn

thay đổi lớn

Cụm từ
搭便
dā biàn

tiện thể; nhân tiện

Cụm từ
答辩
dá biàn

trả lời (một cáo buộc); bảo vệ luận án

Cụm từ
搭便车
dā biàn chē

đi nhờ xe

Cụm từ
大便干燥
dà biàn gān zào

bị táo bón

Cụm từ
打边鼓
dǎ biān gǔ

hùa theo lời ai đó; hỗ trợ ai đó từ bên lề (trong cuộc tranh luận)

Cụm từ
打边炉
dǎ biān lú

(tiếng Quảng Đông) ăn lẩu; lẩu

Cụm từ
大便秘结
dà biàn mì jié

táo bón

Cụm từ
打表
dǎ biǎo

chạy đồng hồ (trong taxi)

Cụm từ
达标
dá biāo

đạt tiêu chuẩn đặt ra

Cụm từ
大别山
Dà bié shān

dãy núi Đại Biệt ở giáp ranh các tỉnh Hà Nam, An Huy và Hồ Bắc

Cụm từ
大比目鱼
dà bǐ mù yú

cá bơn halibut

Cụm từ
大兵
dà bīng

lính; quân đội lớn; quân đội hùng mạnh; (cũ) chiến tranh quy mô lớn

Cụm từ
大病
dà bìng

bệnh nặng

Cụm từ
大饼
dà bǐng

bánh mì dẹt lớn

Cụm từ
大冰期
dà bīng qī

kỷ băng hà

Cụm từ
大滨鹬
dà bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) loài giang lớn (Calidris tenuirostris)

Cụm từ
大伯
dà bó

anh trai của chồng; anh rể

Cụm từ
打啵
dǎ bō

(phương ngữ) hôn

Cụm từ
搭膊
dā bó

túi đeo vai

Cụm từ
大波斯菊
dà bō sī jú

hoa sao nhái (Cosmos bipinnatus), cây thân thảo có hoa

Cụm từ
大埔
Dà bù

Huyện Đại Phố ở Mai Châu 梅州[Mei2 zhou1], Quảng Đông; Quận Tai Po của Tân Giới, Hồng Kông; Xá Dabu hoặc Tabu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], miền tây Đài Loan

Cụm từ