大本钟
tháp Big Ben
tháp Big Ben
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sở chỉ huy; trại căn cứ
›大朱雀dà zhū què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông hoa hồng lớn (Carpodacus severtzovi)
›大本涅盘经dà běn Niè pán jīngkinh Đại Bát Niết Bàn: mọi sinh vật đều có Phật tính
›大李杜Dà Lǐ DùLý Bạch 李白[Li3 Bai2] và Đỗ Phủ 杜甫[Du4 Fu3]
›大有文章dà yǒu wén zhāngcó ý nghĩa sâu xa hơn; có nhiều điều hơn là nhìn thấy; có điều gì đó ẩn sau việc này
›大村Dà cūnThị trấn Dacun ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›大有希望dà yǒu xī wàngcó cơ hội tốt; có hy vọng lớn; đầy hứa hẹn
›大村乡Dà cūn XiāngThị trấn Dacun ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.