大伯
anh trai của chồng; anh rể
anh trai của chồng; anh rể
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thông tục) anh trai của chồng
›大伙儿dà huǒ rbiến thể er hoá của 大伙[da4 huo3]
›大伙dà huǒmọi người; tất cả mọi người; chúng ta đều
›大作dà zuòtác phẩm của bạn (sách, tác phẩm âm nhạc, v.v.) (kính ngữ); bùng nổ; bắt đầu đột ngột
›大件dà jiànlớn; cồng kềnh; món đồ đắt tiền
›大佬dà lǎonhân vật lớn (dẫn đầu một lĩnh vực hoặc nhóm); bố già
›大仲马Dà Zhòng mǎAlexandre Dumas, cha (1802-1870), nhà văn Pháp
›大使dà shǐđại sứ; phái viên; LT:名[ming2],位[wei4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.