达标
đạt tiêu chuẩn đặt ra
đạt tiêu chuẩn đặt ra
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Dharma, giáo lý của Phật; Bồ Đề Đạt Ma
›达朗贝尔Dá lǎng bèi ěrD'Alembert (1717-1783), nhà toán học người Pháp
›达沃斯Dá wò sīDavos (khu nghỉ mát trượt tuyết ở Thụy Sĩ); Diễn đàn Kinh tế Thế giới Davos (WEF)
›达日县Dá rì xiànhuyện Darlag hoặc Dari (tiếng Tạng: dar lag rdzong) ở châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
›达沃斯论坛Dá wò sī lùn tánDiễn đàn Kinh tế Thế giới Davos (WEF)
›达日Dá rìhuyện Darlag hoặc Dari (tiếng Tạng: dar lag rdzong) ở châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
›达乌里寒鸦Dá wū lǐ hán yā(loài chim ở Trung Quốc) quạ Daurian (Coloeus dauuricus)
›达斡尔语Dá wò ěr yǔngôn ngữ Daur (của dân tộc Daur ở Nội Mông và Hắc Long Giang)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.