大本涅盘经
kinh Đại Bát Niết Bàn: mọi sinh vật đều có Phật tính
kinh Đại Bát Niết Bàn: mọi sinh vật đều có Phật tính
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại Nguyệt Chi, một nhánh của tộc Nguyệt Chi 月氏[Yue4 zhi1] ở Trung Á thời nhà Hán
›大本营dà běn yíngsở chỉ huy; trại căn cứ
›大有文章dà yǒu wén zhāngcó ý nghĩa sâu xa hơn; có nhiều điều hơn là nhìn thấy; có điều gì đó ẩn sau việc này
›大本钟Dà běn Zhōngtháp Big Ben
›大有希望dà yǒu xī wàngcó cơ hội tốt; có hy vọng lớn; đầy hứa hẹn
›大朱雀dà zhū què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông hoa hồng lớn (Carpodacus severtzovi)
›大李杜Dà Lǐ DùLý Bạch 李白[Li3 Bai2] và Đỗ Phủ 杜甫[Du4 Fu3]
›大有作为dà yǒu zuò wéiđạt được nhiều thành tựu; có triển vọng tốt; có tương lai đầy hứa hẹn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.