大兵
lính; quân đội lớn; quân đội hùng mạnh; (cũ) chiến tranh quy mô lớn
lính; quân đội lớn; quân đội hùng mạnh; (cũ) chiến tranh quy mô lớn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công ty lớn; tập đoàn
›大出血dà chū xuèbị xuất huyết; (nghĩa bóng) chịu lỗ lớn (khi bán gì đó); tiêu một khoản tiền lớn
›大公无私dà gōng wú sīvị tha; công bằng
›大典dà diǎnnghi lễ; tuyển tập tác phẩm kinh điển
›大公报Dà gōng BàoĐại Công Báo, tên báo phổ biến; Ta Kung Pao, báo sáng lập năm 1902 ở Bắc Kinh, hiện xuất bản ở Hong Kong
›大冰期dà bīng qīkỷ băng hà
›大公国际Dà gōng Guó jìCông ty Xếp hạng Tín dụng Quốc tế Dagong, cơ quan xếp hạng tín dụng có trụ sở tại Trung Quốc
›大冶Dà yěĐại Dã, thành phố cấp huyện ở Hoàng Thạch 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.