Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
大班

大班

dà bān

thái ban; giám đốc điều hành; quản lý doanh nghiệp nước ngoài; lớp lớn của mẫu giáo hoặc khối lớp trong trường

Cụm từ Tiêu chuẩn
Giản thể大班
Phồn thể大班
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026

Nghĩa của 大班 trong tiếng Việt

  1. thái ban
  2. giám đốc điều hành
  3. quản lý doanh nghiệp nước ngoài
  4. lớp lớn của mẫu giáo hoặc khối lớp trong trường

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

大班 đọc là dà bān, thuộc nhóm cụm từ và có nghĩa chính là “thái ban; giám đốc điều hành; quản lý doanh nghiệp nước ngoài; lớp lớn của mẫu giáo hoặc khối lớp trong trường”.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Từ cùng chủ đề