大模大样大模大樣
大模大样 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 大模大样 trong tiếng Việt
một cách táo bạo; phô trương; điềm tĩnh; tự tin; Phát âm ở Đài Loan [da4 mo2 da4 yang4]
một cách táo bạo; phô trương; điềm tĩnh; tự tin; Phát âm ở Đài Loan [da4 mo2 da4 yang4]