Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dàn

啖 là gì?

[dàn] có nghĩa là ăn; nếm; dụ dỗ (bằng mồi).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 啖 trong tiếng Việt

  1. ăn
  2. nếm
  3. dụ dỗ (bằng mồi)

Cách đọc và ghi nhớ 啖

được đọc là dàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ăn; nếm; dụ dỗ (bằng mồi)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan