弹
đạn; viên đạn; phát bắn; đạn pháo; quả bóng
đạn; viên đạn; phát bắn; đạn pháo; quả bóng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trợ từ kết cấu: dùng sau động từ (hoặc tính từ làm động từ chính), liên kết với cụm sau chỉ kết quả, mức độ…
›度duóước lượng; phát âm Đài Loan [duo4]
›弾dànbiến thể Nhật Bản của 彈|弹
›雕diāobiến thể của 雕[diao1], chạm khắc
›弤dǐcung chạm khắc
›弟dìem trai; nam nhỏ tuổi hơn; tôi (lời khiêm tốn trong thư)
›吊diàomột xâu tiền 100 đồng (cổ); thương tiếc; chia buồn; biến thể của 吊[diao4]
›待dàiđợi; đối xử; xử lý; cần; sẽ (làm gì đó); sắp; sẽ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.