担
đơn vị đo lường (100 cân, 50 kg); hai thùng đầy; đòn gánh và vật mang; lượng từ cho vật nặng gánh trên vai
đơn vị đo lường (100 cân, 50 kg); hai thùng đầy; đòn gánh và vật mang; lượng từ cho vật nặng gánh trên vai
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng mười 升[sheng1] hoặc một phần mười của một 石[dan4]; đề-xa-lít; giạ; vật…
›掉diàorơi; rớt; tụt lại; mất; thất lạc; giảm; rớt (giá); mất (giá trị, cân nặng v.v.); vẫy; đung đưa; quay; đổi…
›敁diāncầm tay ước lượng; lắc
›敪duócân; cắt; đến mà không mời
›挡dàngsắp xếp; dàn xếp ngăn nắp
›擣dǎokhuấy; giã
›掸dǎnphủi đi; phủi bụi; bàn chải; chổi lông; LT:把[ba3]
›撢dǎnphủi bụi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.