Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dān

丹 là gì?

[dān] có nghĩa là đỏ; viên thuốc; bột; chu sa.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 丹 trong tiếng Việt

  1. đỏ
  2. viên thuốc
  3. bột
  4. chu sa

Cách đọc và ghi nhớ 丹

được đọc là dān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đỏ; viên thuốc; bột; chu sa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan