丹
đỏ; viên thuốc; bột; chu sa
đỏ; viên thuốc; bột; chu sa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) bát cơm hấp với thức ăn ở trên (từ mượn từ tiếng Nhật "donburi")
›丢diūmất; để sang một bên; ném
›亶dǎnchân thành
›仃dīngmột mình
›代dàithay thế; làm thay cho người khác; thế hệ; triều đại; thời đại; giai đoạn; kỷ nguyên (lịch sử); đại (địa chất)
›丁dīngnam trưởng thành; Thiên Can thứ tư 天干[tian1gan1]; thứ tư (dùng như "4" hoặc "D"); hạt thịt hoặc rau nhỏ…
›伄diàodùng trong 伄儅[diao4 dang1]
›佃diànnông dân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.