Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dǎn

掸 là gì?

[dǎn] có nghĩa là phủi đi; phủi bụi; bàn chải; chổi lông; LT:把[ba3].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 掸 trong tiếng Việt

  1. phủi đi
  2. phủi bụi
  3. bàn chải
  4. chổi lông
  5. LT:把[ba3]

Cách đọc và ghi nhớ 掸

được đọc là dǎn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phủi đi; phủi bụi; bàn chải; chổi lông; LT:把[ba3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan