大米
gạo (đã xay vỏ)
gạo (đã xay vỏ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xe tải có bạt phủ; xe ngựa có mui; phương tiện như xe buýt có một số chỗ ngồi nhưng chủ yếu là chỗ đứng
›大粪dà fènphân người; phân bắc (phân người truyền thống dùng làm phân bón nông nghiệp)
›大篆dà zhuànđại triện; dùng hẹp cho 籀文; dùng rộng cho nhiều chữ trước thời Tần
›大系dà xìtuyển tập
›大范围dà fàn wéiquy mô lớn
›大纪元Dà Jì yuánEpoch Times, báo Mỹ
›大节dà jiélễ hội lớn; vấn đề quan trọng; nguyên tắc lớn; phẩm cách đạo đức cao
›大纪元时报Dà Jì yuán Shí bàoEpoch Times, báo Mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.