大明湖
Hồ Đại Minh ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông
Hồ Đại Minh ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại Thử, thời điểm Nóng Nực, tiết khí thứ 12 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 23 tháng 7 đến ngày 6…
›大会dà huìđại hội; cuộc họp chung; hội nghị; LT:個|个[ge4],屆|届[jie4]
›大方县Dà fāng xiànHuyện Đại Phương ở địa khu Tất Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
›大会报告起草人dà huì bào gào qǐ cǎo rénngười dự thảo báo cáo đại hội
›大方广佛华严经dà fāng guǎng Fó huá yán jīngKinh Hoa Nghiêm của tông Hoa Nghiêm; cũng gọi là Phật Hoa Nghiêm Đại Phương Quảng Kinh, Kinh Trang Nghiêm…
›大明历Dà míng lìlịch Trung Quốc thế kỷ 5 do Tổ Xung Chi 祖沖之|祖冲之 thiết lập
›大明虾dà míng xiātôm vua
›大旱望霓dà hàn wàng níxem 大旱望雲霓|大旱望云霓[da4 han4 wang4 yun2 ni2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.