但
nhưng; tuy nhiên; thế nhưng; chỉ; chỉ là; đúng
nhưng; tuy nhiên; thế nhưng; chỉ; chỉ là; đúng
但 thường mang nghĩa “nhưng; tuy nhiên; thế nhưng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 但 cùng cụm 但是 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Nối từ, cụm từ hoặc các vế câu và thể hiện quan hệ logic giữa chúng.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhưng; tuy nhiên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giá mà (điều gì đó có thể xảy ra)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.không chỉ (... mà còn ...)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.không những
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lật ngược; đặt úp hoặc lộn ngược; rót ra; đổ ra; trút ra; bị lật; lộn ngược; đảo ngược; đi lùi; ngược với dự…
›代dàithay thế; làm thay cho người khác; thế hệ; triều đại; thời đại; giai đoạn; kỷ nguyên (lịch sử); đại (địa chất)
›佃diànnông dân
›低dīthấp; bên dưới; cúi (đầu); để rũ xuống; treo xuống; nghiêng
›佚diébiến thể cũ của 迭[die2]
›伄diàodùng trong 伄儅[diao4 dang1]
›侗Dòngdân tộc Đồng (còn gọi là người Kam)
›侢dàibiến thể cũ của 戴[dai4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.