大门
lối vào; cửa; cổng; gia đình lớn và có ảnh hưởng
lối vào; cửa; cổng; gia đình lớn và có ảnh hưởng
大门 thường mang nghĩa “lối vào”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 大门, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dì, chị cả trong gia đình bên ngoại
›大锅饭dà guō fànbữa ăn nấu trong nồi lớn; bữa ăn tập thể; (ví dụ) hệ thống thưởng như nhau bất kể công lao
›大锅dà guōchảo lớn; nồi lớn
›大阮dà ruǎnđàn nguyệt lớn hoặc đàn lute trầm, giống tỳ bà 琵琶 và trung nguyệt 中阮 nhưng lớn hơn và âm vực thấp hơn
›大钱dà qiánsố tiền lớn; loại tiền cổ Trung Quốc mệnh giá cao
›大长嘴地鸫dà cháng zuǐ dì dōng(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi mỏ dài (Zoothera monticola)
›大开dà kāimở toang
›大长今Dà cháng jīnDae Jang Geum, phim truyền hình dã sử Hàn Quốc năm 2003
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.