打麻雀运动
Chiến dịch Diệt chim sẻ hay Chiến dịch Bốn loài gây hại, một trong các hoạt động trong Đại nhảy vọt 大躍進|大跃进[Da4 yue4 jin4] nhằm tiêu diệt bốn loài gây hại: chuột, ruồi, muỗi và chim sẻ
Chiến dịch Diệt chim sẻ hay Chiến dịch Bốn loài gây hại, một trong các hoạt động trong Đại nhảy vọt 大躍進|大跃进[Da4 yue4 jin4] nhằm tiêu diệt bốn loài gây hại: chuột, ruồi, muỗi và chim sẻ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trấn áp các hoạt động phi pháp; chống tội phạm có tổ chức
›打食dǎ shíđi tìm thức ăn (động vật); uống thuốc tiêu hóa hoặc rối loạn tiêu hóa
›打鸟dǎ niǎobắn chim (bằng súng, ná v.v.); chụp ảnh chim
›打点滴dǎ diǎn dītruyền dịch
›打鱼dǎ yúđánh bắt cá
›打点dǎ dianhối lộ; chuẩn bị (hành lý); sắp xếp; chỉnh đốn (đồ đạc); (bóng chày) RBI (chạy ghi điểm)
›打闹dǎ nàocãi nhau; tranh cãi; làm ồn ào; chơi đùa ầm ĩ; chơi đùa một cách huyên náo
›打斗dǎ dòuđánh nhau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.