Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dàn

憺 là gì?

[dàn] có nghĩa là bình yên.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 憺 trong tiếng Việt

bình yên

Cách đọc và ghi nhớ 憺

được đọc là dàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bình yên”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan