单 là gì?
单 [dān] có nghĩa là hóa đơn; danh sách; mẫu; đơn; chỉ; duy nhất; số lẻ; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 单 trong tiếng Việt
- hóa đơn
- danh sách
- mẫu
- đơn
- chỉ
- duy nhất
- số lẻ
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 单
单 được đọc là dān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hóa đơn; danh sách; mẫu; đơn; chỉ; duy nhất; số lẻ; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .