Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dān

单 là gì?

[dān] có nghĩa là hóa đơn; danh sách; mẫu; đơn; chỉ; duy nhất; số lẻ; LT:個|个[ge4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 单 trong tiếng Việt

  1. hóa đơn
  2. danh sách
  3. mẫu
  4. đơn
  5. chỉ
  6. duy nhất
  7. số lẻ
  8. LT:個|个[ge4]

Cách đọc và ghi nhớ 单

được đọc là dān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hóa đơn; danh sách; mẫu; đơn; chỉ; duy nhất; số lẻ; LT:個|个[ge4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan