单
hóa đơn; danh sách; mẫu; đơn; chỉ; duy nhất; số lẻ; LT:個|个[ge4]
hóa đơn; danh sách; mẫu; đơn; chỉ; duy nhất; số lẻ; LT:個|个[ge4]
单 thường mang nghĩa “hóa đơn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 单 cùng cụm 单位 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đơn vị (đo lường)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.một mình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đơn giản; không phức tạp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.danh sách tên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dùng trong từ chỉ địa điểm (tiếng Quảng Đông); tương đương trong tiếng Quan Thoại: 裡|里[li3]
›啶dìngidin (hóa học)
›喋diédòng lũ; lắm mồm
›嗒dā(từ tượng thanh) dùng trong các từ mô tả tiếng súng máy, tiếng tích tắc của đồng hồ hoặc tiếng lộc cộc của…
›嗲diǎlàm nũng; trẻ con
›嘀dī(tượng thanh) âm thanh nước nhỏ giọt, đồng hồ tích tắc, v.v
›啲dīmột ít; một vài; một chút (tiếng Quảng Đông)
›嘚dē(từ tượng thanh) dùng cho âm thanh móng ngựa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.