对开
chạy ngược chiều (xe buýt, xe lửa, phà, v.v.)
chạy ngược chiều (xe buýt, xe lửa, phà, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tòa nhà hoặc phòng đối diện
›对阵duì zhèndàn trận chuẩn bị chiến đấu; chuẩn bị cho một cuộc đối đầu
›对表duì biǎochỉnh hoặc đồng bộ đồng hồ
›对面duì miàn(ngồi) đối diện; bên kia (đường); trực tiếp phía trước; đối mặt
›对顶角duì dǐng jiǎogóc với phương thẳng đứng; góc (giữa hai đường thẳng hoặc hai mặt phẳng)
›对酌duì zhuóngồi đối mặt và uống rượu
›对头duì tou(đối thủ) lâu năm; kẻ thù; thù địch; đối thủ; địch thủ
›对过duì guòbên kia; đối diện; phía bên kia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.