Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
对开對開

duì kāi

对开 là gì?

对开 [duì kāi] có nghĩa là chạy ngược chiều (xe buýt, xe lửa, phà, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 对开 trong tiếng Việt

chạy ngược chiều (xe buýt, xe lửa, phà, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 对开

对开 được đọc là duì kāi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chạy ngược chiều (xe buýt, xe lửa, phà, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan