对偶
kép; nhị nguyên; phép đối; cụm từ đối (biện pháp tu từ); vợ hoặc chồng
kép; nhị nguyên; phép đối; cụm từ đối (biện pháp tu từ); vợ hoặc chồng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khối đa diện đối ngẫu
›对付duì fuxử lý; đối phó; giải quyết; tạm xoay xở; làm cho xong; (tiếng địa phương) (thường dùng ở dạng phủ định) hòa…
›对偶性duì ǒu xìng(toán học) tính đối ngẫu
›对仗duì zhàngđối ngẫu (hai câu thơ khớp về ý và âm); đánh trận; đánh nhau; phát động chiến tranh
›对价duì jiàđối ứng (trong trao đổi cổ phần); một sự trao đổi tương đương
›对世权duì shì quán(luật) quyền tuyệt đối; quyền đối với mọi người
›对位duì wèiphản điểm (trong âm nhạc, v.v.); căn chỉnh; sự căn chỉnh
›对内duì nèinội bộ; quốc gia; trong nước (chính sách)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.