对骂
chửi bới lẫn nhau; trao đổi lời lẽ xúc phạm; cuộc cãi vã
chửi bới lẫn nhau; trao đổi lời lẽ xúc phạm; cuộc cãi vã
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
câu đối; cặp câu thơ đối nhau viết dọc hai bên cửa; LT:副[fu4],幅[fu2]
›对答duì dátrả lời; đáp lại; phản hồi; câu trả lời
›对立面duì lì miànđối lập; phản nghĩa; bên đối diện (trong một cuộc xung đột)
›对号duì hàodấu tick; dấu kiểm (✓); số để xác minh (số sê-ri, số ghế, v.v.); (ví von) hai điều khớp nhau
›对美duì Měi(chính sách, v.v.) đối với Mỹ
›对簿duì bùđối chất với ai đó; buộc tội bằng văn bản tại tòa (thời xưa); kiện ai đó ra tòa
›对羟基苯甲酸酯duì qiǎng jī běn jiǎ suān zhǐparaben (hóa học)
›对策duì cèbiện pháp đối phó với tình huống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.