Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 110/122

对阵duì zhèn

对阵: dàn trận chuẩn bị chiến đấu; chuẩn bị cho một cuộc đối đầu

Cụm từ
对症duì zhèng

对症: chẩn đoán đúng; kê đơn thuốc đúng cho bệnh; phù hợp với bệnh tình

Cụm từ
对证duì zhèng

对证: đối chất

Cụm từ
对症发药duì zhèng fā yào

对症发药: nghĩa đen: kê đúng thuốc cho bệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu vấn đề để tìm cách giải quyết đúng; phải có bước đi thích hợp

Thành ngữ
对证命名duì zhèng mìng míng

对证命名: đặt tên đối chứng

Cụm từ
对症下药duì zhèng xià yào

对症下药: nghĩa đen: kê đúng thuốc cho bệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu vấn đề để tìm cách giải quyết đúng; phải có bước đi thích hợp

Thành ngữ
对峙duì zhì

对峙: (như núi, v.v.) đứng đối diện nhau; (nghĩa bóng) đối đầu nhau

Cụm từ
对质duì zhì

对质: đối chất (trong tòa án, v.v.); đối chất

Cụm từ
对跖点duì zhí diǎn

对跖点: điểm đối chân

Cụm từ
对撞duì zhuàng

对撞: va chạm trực diện

Cụm từ
对撞机duì zhuàng jī

对撞机: máy va chạm hạt

Cụm từ
对准duì zhǔn

对准: nhắm vào; nhắm mục tiêu; chỉ vào; hướng vào; đăng ký; căn chỉnh (kỹ thuật cơ khí)

Cụm từ
对酌duì zhuó

对酌: ngồi đối mặt và uống rượu

Cụm từ
对子duì zi

对子: cặp câu đối; ngẫu đối

Cụm từ
对嘴duì zuǐ

对嘴: nhép miệng

Cụm từ
对坐duì zuò

对坐: ngồi đối diện nhau

Cụm từ
堵击dǔ jī

堵击: chặn và tấn công (quân sự)

Cụm từ
妒嫉dù jí

妒嫉: ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ; ghen tuông

Cụm từ
妒忌dù jì

妒忌: ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ; ghen tuông

Cụm từ
杜集Dù jí

杜集: Duji, một quận của thành phố Huaibei 淮北市[Huai2bei3 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
毒剂dú jì

毒剂: chất độc; tác nhân độc hại; khí độc; vũ khí hóa học

Cụm từ
度假dù jià

度假: đi nghỉ mát; dành kỳ nghỉ

Cụm từ
毒驾dú jià

毒驾: lái xe dưới ảnh hưởng của ma túy

Cụm từ
渡假dù jià

渡假: (Đài Loan) đi nghỉ; trải qua kỳ nghỉ

Cụm từ
独家dú jiā

独家: độc quyền

Cụm từ
杜嘉班纳Dù jiā bān nà

杜嘉班纳: Dolce & Gabbana (thời trang)

Cụm từ
督建dū jiàn

督建: giám sát và xây dựng; được xây dựng dưới sự giám sát của

Cụm từ
蠹简dù jiǎn

蠹简: sách cũ bị mọt ăn

Cụm từ
杜渐防萌dù jiān fáng méng

杜渐防萌: ngăn chặn từ trong trứng nước

Cụm từ
都江堰Dū jiāng yàn

都江堰: Đô Giang Yển ở Tứ Xuyên, một dự án thủy lợi nổi tiếng và Di sản Thế giới; Đô Giang Yển, thành phố cấp huyện ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
都江堰市Dū jiāng yàn shì

都江堰市: Đô Giang Yển, thành phố cấp huyện ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
独角鲸dú jiǎo jīng

独角鲸: cá voi kỳ lân (Monodon monoceros)

Cụm từ
独角兽dú jiǎo shòu

独角兽: kỳ lân

Cụm từ
独脚跳dú jiǎo tiào

独脚跳: nhảy lò cò; nhảy một chân

Cụm từ
独脚戏dú jiǎo xì

独脚戏: biến thể của 獨角戲|独角戏[du2 jiao3 xi4]

Cụm từ
独角戏dú jiǎo xì

独角戏: kịch một vai; biểu diễn một người; tấu hài

Cụm từ
度假区dù jià qū

度假区: khu nghỉ dưỡng

Cụm từ
毒剂弹dú jì dàn

毒剂弹: đạn khí độc

Cụm từ
堵截dǔ jié

堵截: chặn; chặn đứng; ngăn chặn

Cụm từ
镀金dù jīn

镀金: mạ vàng; dát vàng; (nghĩa bóng) làm cho điều gì đó bình thường trở nên đặc biệt

Cụm từ
读经dú jīng

读经: học kinh điển Nho giáo; đọc kinh hoặc văn bản kinh điển

Cụm từ
督进去dū jìn qù

督进去: (tiếng lóng) (Đài Loan) đút "cái đó" vào; đẩy vào trong

Tiếng lóng xã hội
杜集区Dù jí Qū

杜集区: Duji, một quận của thành phố Huaibei 淮北市[Huai2bei3 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
毒鸡汤dú jī tāng

毒鸡汤: (khẩu ngữ) bài viết vì lợi nhuận, được ngụy tạo để giống nội dung truyền cảm hứng 雞湯|鸡汤[ji1 tang1] và được thiết kế để lan truyền mạnh

Khẩu ngữ
毒剂震检dú jì zhèn jiǎn

毒剂震检: phát hiện khí độc

Cụm từ
独具dú jù

独具: có (tài năng, sự hiểu biết,...) độc đáo

Cụm từ
独居dú jū

独居: sống một mình; sống cuộc sống cô đơn

Cụm từ
赌局dǔ jú

赌局: trò cờ bạc; buổi đánh bạc; sòng bạc

Cụm từ
杜鹃dù juān

杜鹃: chim cúc cu (Cercococcyx spp., cũng viết 杜鵑鳥|杜鹃鸟); hoa đỗ quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii Planch, cũng viết 杜鵑花|杜鹃花)

Cụm từ
杜鹃花dù juān huā

杜鹃花: Hoa Đỗ Quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii Planch)

Cụm từ
杜鹃花科dù juān huā kē

杜鹃花科: Họ Thạch Nam (thực vật), chi chứa đỗ quyên và azalea

Cụm từ
杜鹃科dù juān kē

杜鹃科: Cuculidae, họ chim bao gồm chim cuốc 杜鵑鳥|杜鹃鸟

Cụm từ
杜鹃鸟dù juān niǎo

杜鹃鸟: chim cu (Cercococcyx spp.)

Cụm từ
杜鹃啼血dù juān tí xuè

杜鹃啼血: nghĩa đen: chim cúc cu, sau khi nước mắt cạn kiệt, tiếp tục khóc ra máu (thành ngữ); nghĩa bóng: quá đỗi bi thương

Thành ngữ
杜鹃座Dù juān zuò

杜鹃座: chòm sao Đỗ Quyên (Tucana)

Cụm từ
杜绝dù jué

杜绝: chấm dứt

Cụm từ
独具匠心dú jù jiàng xīn

独具匠心: độc đáo và tài tình (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo tuyệt vời

Thành ngữ
督军dū jūn

督军: quân phiệt tỉnh thời đầu Dân Quốc (1911-1949)

Cụm từ
独居石dú jū shí

独居石: monazit

Cụm từ
独具只眼dú jù zhī yǎn

独具只眼: nhìn thấy điều người khác không thấy (thành ngữ); có cái nhìn xuất sắc

Thành ngữ