对面
(ngồi) đối diện; bên kia (đường); trực tiếp phía trước; đối mặt
(ngồi) đối diện; bên kia (đường); trực tiếp phía trước; đối mặt
对面 thường mang nghĩa “đối diện”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 对面 cùng cụm 面对面 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
mặt đối mặt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bên kia; đối diện; phía bên kia
›对酌duì zhuóngồi đối mặt và uống rượu
›对顶角duì dǐng jiǎogóc với phương thẳng đứng; góc (giữa hai đường thẳng hoặc hai mặt phẳng)
›对门duì méntòa nhà hoặc phòng đối diện
›对阵duì zhèndàn trận chuẩn bị chiến đấu; chuẩn bị cho một cuộc đối đầu
›对头duì tou(đối thủ) lâu năm; kẻ thù; thù địch; đối thủ; địch thủ
›对跖点duì zhí diǎnđiểm đối chân
›对开duì kāichạy ngược chiều (xe buýt, xe lửa, phà, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.