对口径
sắp xếp để đưa ra cùng một câu chuyện
sắp xếp để đưa ra cùng một câu chuyện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
câu đối
›对唱duì chànghát đôi; câu đáp lại; trả lời đối đáp
›对口型duì kǒu xínghát nhép
›对口相声duì kǒu xiàng shēnghài tấu đối thoại; cuộc đối thoại hài kịch có cấu trúc giữa hai diễn viên hài: người pha trò 逗哏[dou4 gen2]…
›对口duì kǒu(hai người biểu diễn) nói hoặc hát luân phiên; phù hợp với mục đích của công việc hoặc nhiệm vụ; (món ăn)…
›对口词duì kǒu cílời thoại (cho biểu diễn sân khấu)
›对半duì bànmột nửa-một nửa; 50-50; chia đôi
›对劲儿duì jìn rbiến thể er hoá của 對勁|对劲[dui4 jin4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.