对劲
phù hợp; đúng ý; thân thiết với nhau
phù hợp; đúng ý; thân thiết với nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(hai người biểu diễn) nói hoặc hát luân phiên; phù hợp với mục đích của công việc hoặc nhiệm vụ; (món ăn)…
›对付duì fuxử lý; đối phó; giải quyết; tạm xoay xở; làm cho xong; (tiếng địa phương) (thường dùng ở dạng phủ định) hòa…
›对刺duì cìluyện đánh lê đôi
›对劲儿duì jìn rbiến thể er hoá của 對勁|对劲[dui4 jin4]
›对内duì nèinội bộ; quốc gia; trong nước (chính sách)
›对半duì bànmột nửa-một nửa; 50-50; chia đôi
›对价duì jiàđối ứng (trong trao đổi cổ phần); một sự trao đổi tương đương
›对偶性duì ǒu xìng(toán học) tính đối ngẫu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.