对口對口 duì kǒu 对口 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 对口 trong tiếng Việt (hai người biểu diễn) nói hoặc hát luân phiênphù hợp với mục đích của công việc hoặc nhiệm vụ(món ăn) hợp khẩu vị ai đó 🔊 Nghe phát âm↗ Chia sẻ từ nàyTra từ liên quan