对齐
căn chỉnh; (ấn loát) căn đều
căn chỉnh; (ấn loát) căn đều
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Eo biển Tsushima, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc
›对马岛Duì mǎ DǎoĐảo Tsushima, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc
›导入dǎo rùgiới thiệu vào; dẫn vào; hướng dẫn vào; nhập (dữ liệu)
›对马Duì mǎĐảo Tsushima, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc
›导入期dǎo rù qīgiai đoạn hoặc thời kỳ giới thiệu
›导出dǎo chūsuy ra; được suy ra; phép suy diễn; dẫn đến; gây ra; xuất (dữ liệu)
›对头duì tou(đối thủ) lâu năm; kẻ thù; thù địch; đối thủ; địch thủ
›导出值dǎo chū zhígiá trị được tính toán suy ra; giá trị dẫn xuất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.