对口相声
hài tấu đối thoại; cuộc đối thoại hài kịch có cấu trúc giữa hai diễn viên hài: người pha trò 逗哏[dou4 gen2] và người tung hứng 捧哏[peng3 gen2]
hài tấu đối thoại; cuộc đối thoại hài kịch có cấu trúc giữa hai diễn viên hài: người pha trò 逗哏[dou4 gen2] và người tung hứng 捧哏[peng3 gen2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lời thoại (cho biểu diễn sân khấu)
›对口duì kǒu(hai người biểu diễn) nói hoặc hát luân phiên; phù hợp với mục đích của công việc hoặc nhiệm vụ; (món ăn)…
›对句duì jùcâu đối
›对唱duì chànghát đôi; câu đáp lại; trả lời đối đáp
›对坐duì zuòngồi đối diện nhau
›对口径duì kǒu jìngsắp xếp để đưa ra cùng một câu chuyện
›对口型duì kǒu xínghát nhép
›对合duì hélợi nhuận bằng với số tiền đã đầu tư; (toán học) hoán chuyển
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.