对马海峡
Eo biển Tsushima, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc
Eo biển Tsushima, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đảo Tsushima, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc
›对马Duì mǎĐảo Tsushima, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc
›对顶角duì dǐng jiǎogóc với phương thẳng đứng; góc (giữa hai đường thẳng hoặc hai mặt phẳng)
›对齐duì qícăn chỉnh; (ấn loát) căn đều
›导入dǎo rùgiới thiệu vào; dẫn vào; hướng dẫn vào; nhập (dữ liệu)
›对头duì tou(đối thủ) lâu năm; kẻ thù; thù địch; đối thủ; địch thủ
›导入期dǎo rù qīgiai đoạn hoặc thời kỳ giới thiệu
›导出dǎo chūsuy ra; được suy ra; phép suy diễn; dẫn đến; gây ra; xuất (dữ liệu)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.