独大
thống trị toàn bộ; quyền lực tuyệt đối; ngự trị tối cao
thống trị toàn bộ; quyền lực tuyệt đối; ngự trị tối cao
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tôn sùng như giáo điều duy nhất; nắm quyền tối cao (của tôn giáo, ý thức hệ, chuẩn mực văn hóa, nhóm xã hội…
›独夫dú fūkẻ cai trị duy nhất; nhà độc tài
›独家dú jiāđộc quyền
›独出一时dú chū yī shíkhông ai sánh kịp; vượt trội hơn hẳn so với đối thủ
›独在异乡为异客dú zài yì xiāng wéi yì kèngười xa lạ nơi đất khách (từ bài thơ của Vương Duy 王維|王维[Wang2 Wei2])
›独唱dú chàng(trong ca hát) đơn ca; hát solo
›独吞dú tūnôm hết; giữ mọi thứ cho riêng mình
›独奏dú zòuđộc tấu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.