毒虫
côn trùng (hoặc nhện vv) có độc; rắn độc; (tiếng lóng) người nghiện
côn trùng (hoặc nhện vv) có độc; rắn độc; (tiếng lóng) người nghiện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bóng đèn; xem thêm 電燈泡|电灯泡[dian4 deng1 pao4]; người thứ ba hoặc người không mời mà đến phá đám hẹn hò của…
›挡锒dǎng láng(tiếng lóng) hỏi tiền; cho mượn tiền
›挡郎dǎng láng(tiếng lóng) hỏi tiền; cho mượn tiền
›挡琅dǎng láng(tiếng lóng) đòi tiền; cho mượn tiền
›的哥dī gētài xế taxi nam; tài xế (tiếng lóng)
›打飞机dǎ fēi jīthủ dâm (tiếng lóng)
›打野炮dǎ yě pào(tiếng lóng) quan hệ tình dục ngoài trời hoặc ở nơi công cộng
›打炮dǎ pàonổ súng pháo; đốt pháo; lần đầu diễn trên sân khấu; (tiếng lóng) quan hệ tình dục; thủ dâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.