独放异彩
toả sáng rực rỡ; biểu diễn xuất sắc
toả sáng rực rỡ; biểu diễn xuất sắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
độc quyền thị trường
›独断dú duàntự mình quyết định không hỏi ý kiến; độc đoán; độc tài
›独揽dú lǎnđộc chiếm
›独岛Dú dǎoDokdo (tiếng Nhật Takeshima 竹島|竹岛[Zhu2 dao3]), quần đảo tranh chấp ở Biển Nhật Bản
›独山县Dú shān xiànHuyện Dushan trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›独有dú yǒusở hữu độc quyền; độc nhất; riêng biệt; chỉ có
›独山子区Dú shān zǐ QūQuận Dushanzi của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương
›独山子Dú shān zǐQuận Dushanzi của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.