杜笃玛
Dodoma, thủ đô của Tanzania (Đài Loan)
Dodoma, thủ đô của Tanzania (Đài Loan)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bài ca của nàng Đỗ Thu, bài thơ của Đỗ Mục 杜牧
›杜绝dù juéchấm dứt
›杜甫草堂Dù Fǔ Cǎo tángThảo đường của Đỗ Phủ (công viên và bảo tàng ở Thành Đô)
›杜兴氏肌肉营养不良症Dù xīng shì jī ròu yíng yǎng bù liáng zhèngchứng loạn dưỡng cơ Duchenne
›杜甫Dù FǔĐỗ Phủ (712-770), nhà thơ vĩ đại thời nhà Đường
›杜荀鹤Dù Xún hèĐỗ Tuyên Hạc (846-904), nhà thơ đời Đường
›杜瓦利埃Dù wǎ lì āiDuvalier (tên)
›杜莎夫人Dù shā fū renMadame Tussaud (1761-1850), nhà điêu khắc sáp người Pháp sáng lập bảo tàng sáp cùng tên ở London
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.