嘟嘟哝哝
lẩm bẩm thì thầm; cằn nhằn một mình
lẩm bẩm thì thầm; cằn nhằn một mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lẩm bẩm; lầm bầm phàn nàn; càm ràm
›嘀咕dí gulẩm bẩm; cảm thấy lo lắng
›嘟囔dū nanglầm bầm một mình
›单飞dān fēibay một mình; (nghĩa bóng) (thành viên ban nhạc) hoạt động solo; (nhân viên) rời đi và mở công ty riêng
›嘟嘟车dū dū chēxe tuk tuk (xe taxi ba bánh) (từ mượn)
›嘟嘟响dū dū xiǎng(từ tượng thanh) kêu tut; tút; tiếng kêu bip; bip
›嘟噜dū lubó; chùm; lượng từ cho vật thành bó; rủ xuống thành chùm; rũ xuống
›嘟着嘴dū zhe zuǐbĩu môi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.