Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
独夫獨夫

dú fū

独夫 là gì?

独夫 [dú fū] có nghĩa là kẻ cai trị duy nhất; nhà độc tài.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 独夫 trong tiếng Việt

  1. kẻ cai trị duy nhất
  2. nhà độc tài

Cách đọc và ghi nhớ 独夫

独夫 được đọc là dú fū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kẻ cai trị duy nhất; nhà độc tài”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan