督抚 là gì?
督抚 [dū fǔ] có nghĩa là tổng đốc 總督|总督[zong3 du1] và tuần phủ 巡撫|巡抚[xun2 fu3].
Nghĩa của từ 督抚 trong tiếng Việt
tổng đốc 總督|总督[zong3 du1] và tuần phủ 巡撫|巡抚[xun2 fu3]
Cách đọc và ghi nhớ 督抚
督抚 được đọc là dū fǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tổng đốc 總督|总督[zong3 du1] và tuần phủ 巡撫|巡抚[xun2 fu3]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .