Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chì

傺 là gì?

[chì] có nghĩa là giam giữ; cản trở.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 傺 trong tiếng Việt

  1. giam giữ
  2. cản trở

Cách đọc và ghi nhớ 傺

được đọc là chì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giam giữ; cản trở”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan