尺
một thước Trung Quốc; một phần ba mét; thước kẻ; thước dây; một trong ba huyệt để bắt mạch trong y học cổ truyền Trung Quốc; LT: 支[zhi1], 把[ba3]
một thước Trung Quốc; một phần ba mét; thước kẻ; thước dây; một trong ba huyệt để bắt mạch trong y học cổ truyền Trung Quốc; LT: 支[zhi1], 把[ba3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tập hợp lại; gom lại; tập trung
›崔cuī(văn học) (núi non) cao vút
›崭chán(văn học) dốc đứng (biến thể của 巉[chan2])
›尺chěmột trong các ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong phổ gongche, 工尺譜|工尺谱[gong1 che3 pu3]
›层céngchồng lên nhau; tầng; lớp; tầng (của tòa nhà); tầng; (toán) bó; số đếm cho các lớp
›屮chècây cối nảy mầm
›岀chūbiến thể cũ của 出[chu1]
›岑cénđồi nhỏ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.