持
cầm; nắm; hỗ trợ; duy trì; kiên trì; quản lý; vận hành (tức là quản trị); kiểm soát
cầm; nắm; hỗ trợ; duy trì; kiên trì; quản lý; vận hành (tức là quản trị); kiểm soát
持 thường mang nghĩa “cầm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 持 cùng cụm 支持 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tán thành
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kiên trì
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giữ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kiên trì
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xử lý; quản lý; sắp xếp; bố trí; thực hiện; tiến hành; lên kế hoạch
›捶chuíđánh (bằng gậy hoặc nắm đấm); đấm; giã
›承chéngchịu; chở; cầm; tiếp tục; đảm nhận; phụ trách; do; bởi vì; nhận
›挫cuòbị cản trở; thất bại; áp bức; đàn áp; hạ giọng; bẻ cong; làm nản lòng
›挿chābiến thể tiếng Nhật của 插[cha1]
›拆chāixé mở; tháo dỡ; xé ra; mở
›抽chōurút ra; kéo ra từ giữa; gỡ bỏ một phần của toàn bộ; (một số loại cây) nảy mầm hoặc đâm chồi; quất hoặc đánh
›抻chēnkéo; kéo căng; kéo dài cái gì đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.