Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chí

持 là gì?

[chí] có nghĩa là cầm; nắm; hỗ trợ; duy trì; kiên trì; quản lý; vận hành (tức là quản trị); kiểm soát.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 持 trong tiếng Việt

  1. cầm
  2. nắm
  3. hỗ trợ
  4. duy trì
  5. kiên trì
  6. quản lý
  7. vận hành (tức là quản trị)
  8. kiểm soát

Cách đọc và ghi nhớ 持

được đọc là chí, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cầm; nắm; hỗ trợ; duy trì; kiên trì; quản lý; vận hành (tức là quản trị); kiểm soát”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan