弛 là gì?
弛 [chí] có nghĩa là tháo dây cung; nới lỏng; thư giãn; nới ra.
Nghĩa của từ 弛 trong tiếng Việt
- tháo dây cung
- nới lỏng
- thư giãn
- nới ra
Cách đọc và ghi nhớ 弛
弛 được đọc là chí, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tháo dây cung; nới lỏng; thư giãn; nới ra”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .