Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chí

弛 là gì?

[chí] có nghĩa là tháo dây cung; nới lỏng; thư giãn; nới ra.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 弛 trong tiếng Việt

  1. tháo dây cung
  2. nới lỏng
  3. thư giãn
  4. nới ra

Cách đọc và ghi nhớ 弛

được đọc là chí, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tháo dây cung; nới lỏng; thư giãn; nới ra”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan