陈娇
Chen Jiao, vợ đầu của hoàng đế 漢武帝|汉武帝[Han4 Wu3 di4], mất khoảng năm 110 TCN
Chen Jiao, vợ đầu của hoàng đế 漢武帝|汉武帝[Han4 Wu3 di4], mất khoảng năm 110 TCN
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chen Zi'ang (khoảng 661-702), nhà thơ thời nhà Đường
›陈奏chén zòudâng sớ (lên Hoàng đế)
›陈天华Chén Tiān huàTrần Thiên Hoa (1875-1905), nhà cách mạng chống Thanh từ Hồ Nam, tự vẫn ở Nhật Bản năm 1905
›陈希同Chén Xī tóngTrần Hy Đồng (1930-), thị trưởng Bắc Kinh thời điểm sự kiện Thiên An Môn ngày 4 tháng 6 năm 1989
›陈年chén nián(rượu) lâu năm; (nợ nần, v.v.) cũ; lâu đời
›陈可雄Chén Kě xióngChen Kexiong (1950-), tiểu thuyết gia
›陈厚Chén HòuPeter Chen Ho (1931-1970), diễn viên Trung Quốc
›陈套chén tàokhuôn mẫu cũ; thói quen cũ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.