陈景润
Trần Cảnh Nhuận (1933-1996) nhà lý thuyết số người Trung Quốc
Trần Cảnh Nhuận (1933-1996) nhà lý thuyết số người Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trần Thủy Biển (1950-), chính trị gia Đảng Dân Tiến 民進黨|民进党 Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2000-2008
›陈忱Chén ChénTrần Thần (1613-1670), tiểu thuyết gia và nhà thơ giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh, tác giả của hậu truyện…
›陈独秀Chén Dú xiùTrần Độc Tú (1879-1942), đồng sáng lập Đảng Cộng sản Trung Quốc năm 1921
›陈书Chén shūTrần Thư của Nam Triều, cuốn thứ chín trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Diêu Tư Liêm 姚思廉[Yao2…
›陈恭尹Chén Gōng yǐnTrần Cung Dận (1631-1700), nhà thơ đầu đời Thanh
›陈冲Chén ChōngJoan Chen (1961-), nữ diễn viên người Mỹ gốc Trung Quốc
›陈炯明Chén Jiǒng míngTrần Quảng Minh (1878-1933), quân phiệt hàng đầu của phe Quảng Đông, bị đánh bại năm 1925 và chạy trốn đến…
›陈抟Chén TuánTrần Đoàn (871-989), đạo sĩ huyền thoại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.