成果
kết quả; thành tựu; thu được; lợi nhuận; LT:個|个[ge4]
kết quả; thành tựu; thu được; lợi nhuận; LT:個|个[ge4]
成果 thường mang nghĩa “kết quả”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 成果, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tự làm nên thành công; trở thành người đáng tôn trọng; (cây) phát triển đầy đủ; trở nên hữu dụng để lấy gỗ
›成书chéng shūhoàn thành (viết một cuốn sách); xuất hiện dưới dạng sách; một cuốn sách đã được lưu hành
›成文chéng wénthành văn; theo luật định
›成活率chéng huó lǜtỷ lệ sống sót; tỷ lệ thành công
›成渝Chéng YúThành Đô 成都 và Trùng Khánh 重慶|重庆
›成汉Chéng HànThành Hán thời Thập lục quốc (304-347)
›成核chéng héquá trình tạo mầm
›成本chéng běnchi phí (sản xuất, chế tạo, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.