Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
城管

chéng guǎn

城管 là gì?

城管 [chéng guǎn] có nghĩa là nhân viên thực thi pháp luật chính quyền địa phương; quản lý đô thị (viết tắt của 城市管理行政執法局|城市管理行政执法局[Cheng2 shi4 Guan3 li3 Xing2 zheng4 Zhi2 fa3 ju2]).

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 城管 trong tiếng Việt

  1. nhân viên thực thi pháp luật chính quyền địa phương
  2. quản lý đô thị (viết tắt của 城市管理行政執法局|城市管理行政执法局[Cheng2 shi4 Guan3 li3 Xing2 zheng4 Zhi2 fa3 ju2])

Cách đọc và ghi nhớ 城管

城管 được đọc là chéng guǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhân viên thực thi pháp luật chính quyền địa phương; quản lý đô thị (viết tắt của 城市管理行政執法局|城市管理行政执法局[Cheng2 shi4 Guan3 li3 Xing2 zheng4 Zhi2 fa3 ju2])”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan