城府
tinh tế; khôn ngoan; sâu sắc
tinh tế; khôn ngoan; sâu sắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại hội Thể thao Liên thành phố Quốc gia, cuộc thi điền kinh Trung Quốc, được tổ chức bốn năm một lần từ năm…
›城厢Chéng xiāngThành Hương, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市[Pu2 tian2 Shi4], Phúc Kiến
›城厢区Chéng xiāng QūThành Hương, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市[Pu2 tian2 Shi4], Phúc Kiến
›城市规划chéng shì guī huàquy hoạch đô thị
›城东区Chéng dōng qūquận phía đông; Quận Thành Đông của thành phố Tây Ninh 西寧市|西宁市[Xi1 ning2 shi4], Thanh Hải
›城市管理行政执法局Chéng shì Guǎn lǐ Xíng zhèng Zhí fǎ júCục Quản lý Hành chính và Chấp pháp Đô thị (Trung Quốc)
›城根chéng gēnkhu vực của thành phố gần tường thành
›城市区域chéng shì qū yùkhu vực thành thị; quận thành phố
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.