城关区
quận Thành Quan của thành phố Lhasa 拉薩市|拉萨市[La1 sa4 Shi4], tiếng Tây Tạng: Lha sa khrin kon chus, Tây Tạng; quận Thành Quan của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], Cam Túc
quận Thành Quan của thành phố Lhasa 拉薩市|拉萨市[La1 sa4 Shi4], tiếng Tây Tạng: Lha sa khrin kon chus, Tây Tạng; quận Thành Quan của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], Cam Túc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Chengyang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
›城阳区Chéng yáng qūquận Chengyang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
›城关镇Chéng guān zhèntrấn Thành Quan (tên địa phương phổ biến)
›城阙chéng quètháp canh ở hai bên cổng thành; (văn học) thành phố; cung điện hoàng gia
›城防chéng fángphòng thủ thành phố
›城镇化水平chéng zhèn huà shuǐ píngmức độ đô thị hóa (của một thành phố hoặc thị trấn)
›城镇chéng zhènthị trấn; thành phố và thị trấn
›城郊chéng jiāovùng ngoại ô; vùng ven của thành phố
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.