乘方 là gì?
乘方 [chéng fāng] có nghĩa là (toán) lấy lũy thừa; nâng (một số) lên lũy thừa; phép lũy thừa; lũy thừa.
Nghĩa của từ 乘方 trong tiếng Việt
- (toán) lấy lũy thừa
- nâng (một số) lên lũy thừa
- phép lũy thừa
- lũy thừa
Cách đọc và ghi nhớ 乘方
乘方 được đọc là chéng fāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(toán) lấy lũy thừa; nâng (một số) lên lũy thừa; phép lũy thừa; lũy thừa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .