Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
乘方

chéng fāng

乘方 là gì?

乘方 [chéng fāng] có nghĩa là (toán) lấy lũy thừa; nâng (một số) lên lũy thừa; phép lũy thừa; lũy thừa.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 乘方 trong tiếng Việt

  1. (toán) lấy lũy thừa
  2. nâng (một số) lên lũy thừa
  3. phép lũy thừa
  4. lũy thừa

Cách đọc và ghi nhớ 乘方

乘方 được đọc là chéng fāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(toán) lấy lũy thừa; nâng (một số) lên lũy thừa; phép lũy thừa; lũy thừa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan